Fructus Perillae Frutescensis

Tía Tô - Quả

Dược liệu Tía Tô - Quả từ Quả của loài Perilla frutescens thuộc Họ Lamiaceae.
Lamiaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Tía tô (Quả) (Fructus Perillae frutescensis) là quả của cây Tía tô (Perilla frutescens), thuộc họ Bạc hà (Lamiaceae). Tía tô là loài bản địa phổ biến ở các khu vực Đông Á, Nam Á, và Đông Nam Á, đồng thời được di thực sang châu Âu, châu Mỹ, và châu Phi. Theo kinh nghiệm sử dụng trong y học cổ truyền, quả Tía tô có công năng phát tán phong hàn, lý khí khoan hung, giải uất, hóa đờm, an thai, và giải độc do cua cá. Tác dụng dược lý chính bao gồm kháng khuẩn, giảm viêm, hỗ trợ tiêu hóa, hóa đờm, và làm dịu triệu chứng do nhiễm lạnh. Thành phần hóa học của quả Tía tô bao gồm các hoạt chất như perilla-andehyt (C10H14O), limonen, α-pinen, dihydrocumin (C10H14O), xyanin clorit (C27H31O16Cl), adenin (C5H5N5), và acginin (C6H14N4O2), mang lại hiệu quả trong điều trị các bệnh lý liên quan đến phong hàn, khí uất, và đờm.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Tía Tô - Quả
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Fructus Perillae Frutescensis
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Quả (Fructus)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Tía Tô - Quả từ bộ phận Quả từ loài Perilla frutescens.

Mô tả thực vật: Tía tô là một loại cỏ mọc hằng năm, cao chừng 0,5-1,5cm. Thần thẳng đứng có lông. Lá mọc đổi, hình trứng, đầu nhọn, mép có răng cưa to; phiến lá dài 4-12cm rộng 2,50-10cm, màu tím hoặc xanh tím, trên có lông màu tím. Người ta phân biệt thứ tía tô có lá màu tím hung là Perilla ocymoides var. purpurascens và thứ tía tô có lá màu lục, chỉ có gân màu hung (Perilla ocymoides var.bicolor). Cuống lá ngắn 2-3cm. Hoa nhỏ, màu trắng hoặc tím nhạt, mọc thành từng chùm ở kẽ lá hay đầu cành, chùm dài 6-20cm. Quả là hạch nhỏ, hình cầu, đường kính 1mm, màu nâu nhạt, có mạng.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Perilla frutescens được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Perilla frutescens

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Lamiales

Family: Lamiaceae

Genus: Perilla

Species: Perilla frutescens

Phân bố trên thế giới: United States of America, Chinese Taipei, China, New Zealand, Netherlands

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) perilla- andehyt C10H14O, limonen, α- pinen, dihydrocumin C10H14O, xyanin clorit C27H31O16Cl, adenin C5H5N5 và acginin C6H14N4O2. (2)

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Perilla frutescens đã phân lập và xác định được 283 hoạt chất thuộc về các nhóm Tetrapyrroles and derivatives, Cinnamic acids and derivatives, Diazines, Epoxides, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Glycerolipids, Coumarins and derivatives, Prenol lipids, Benzoxepines, Oxanes, Steroids and steroid derivatives, Naphthalenes, Organic oxides, Fatty Acyls, Benzodioxoles, Cyclobutane lignans, Tetrahydrofurans, Flavonoids, Phenol ethers, Heteroaromatic compounds, Saturated hydrocarbons, Oxepanes, Phenols, Unsaturated hydrocarbons trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 97
Benzodioxoles 48
Benzoxepines 111
Cinnamic acids and derivatives 1028
Coumarins and derivatives 22
Cyclobutane lignans 237
Diazines 61
Epoxides 32
Fatty Acyls 614
Flavonoids 2825
Glycerolipids 61
Heteroaromatic compounds 16
Naphthalenes 14
Organic oxides 21
Organooxygen compounds 1119
Oxanes 26
Oxepanes 25
Phenol ethers 64
Phenols 213
Prenol lipids 4770
Saturated hydrocarbons 6
Steroids and steroid derivatives 934
Tetrahydrofurans 23
Tetrapyrroles and derivatives 263
Unsaturated hydrocarbons 20

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzodioxoles.

Nhóm Benzodioxoles.

Nhóm Benzoxepines.

Nhóm Benzoxepines.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Cyclobutane lignans.

Nhóm Cyclobutane lignans.

Nhóm Diazines.

Nhóm Diazines.

Nhóm Epoxides.

Nhóm Epoxides.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Heteroaromatic compounds.

Nhóm Heteroaromatic compounds.

Nhóm Naphthalenes.

Nhóm Naphthalenes.

Nhóm Organic oxides.

Nhóm Organic oxides.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Oxanes.

Nhóm Oxanes.

Nhóm Oxepanes.

Nhóm Oxepanes.

Nhóm Phenol ethers.

Nhóm Phenol ethers.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Tetrahydrofurans.

Nhóm Tetrahydrofurans.

Nhóm Tetrapyrroles and derivatives.

Nhóm Tetrapyrroles and derivatives.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items